Quần jean chất liệu denim Tencel (sợi Lyocell pha polyester), mỏng nhẹ, rủ mềm mại, cạp cao lưng thun co giãn thoải mái, ống rộng dáng suông. Không co giãn phần thân vải, có 2 độ dày: bản thường (mỏng, mùa hè) và bản lót nỉ/nhung ấm áp (mùa đông).
7 màu: Xanh cổ điển, Đen, Trắng (bản thường mỏng); Nhung xanh cổ điển, Nhung xanh đậm, Nhung đen, Nhung trắng (bản lót ấm mùa đông).
Size: S, M, L, XL theo cân nặng — trang đã tự động dịch đơn vị gốc 斤/jin thành kg, Xiny quy đổi lại theo tỷ lệ 1 jin = 0.5kg cho chính xác: S ~40-50kg, M ~50.5-57.5kg, L ~58-65kg, XL ~65.5-75kg. Nhà cung cấp không công bố bảng số đo cụ thể (cm) cho sản phẩm này. Lưu ý: bản gốc trên 1688 còn có thêm biến thể chiều dài 'cao' (dáng cao) và 'nhỏ' (dáng petite) cho một số màu — Xiny tạm thời chỉ đăng dáng thường (regular length); nếu cần thêm dáng cao/petite, Dong xác nhận thêm để Xiny bổ sung.
Bảng size (đơn vị cm, đo thủ công, sai số 1-3cm)
Cách chọn size nhanh: quần cạp chun co giãn, số đo vòng eo bên dưới là khi chưa kéo giãn. Nên chọn theo cân nặng và vòng mông; nếu số đo nằm giữa 2 size thì chọn size lớn hơn để mặc thoải mái.
| Size | Vòng eo | Vòng mông | Dài quần | Cân nặng phù hợp |
|---|---|---|---|---|
| S | 67 | 108 | 98 | 40-50kg |
| M | 70 | 112 | 99 | 50-58kg |
| L | 73 | 116 | 100 | 58-65kg |
| XL | 76 | 120 | 101 | 65-75kg |
Lưu ý: dáng ống rộng bản thường (không phải bản cao/petite). Số đo mang tính tham khảo theo công bố của xưởng, quy đổi cân nặng từ đơn vị 斤 (1 斤 = 0,5 kg).
